chợ chiều

chợ chiều

Ở quê tôi có một cái chợ chiều rất nhộn nhịp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chợ họp vào buổi chiều: Một phiên chợ được tổ chức vào buổi chiều, thường vào cuối giờ chiều, trước khi trời tối.
    • Cảnh chợ vào lúc chiều : Khung cảnh, không khí của một khu chợ vào thời điểm cuối ngày, khi các hoạt động mua bán sắp kết thúc.
    • Hình ảnh ẩn dụ: Dùng để von về sự tàn lụi, suy tàn, giai đoạn cuối của một sự việc, một thời kỳ hay cuộc đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • quê tôi một cái chợ chiều rất nhộn nhịp. (Nơi tôi sống một phiên chợ chiều rất đông vui.)
    • Không khí chợ chiều thường vội vã chút tiếc nuối. (Không khí của chợ vào buổi chiều thường gấp gáp mang một chút nuối tiếc.)
    • Cuộc đời ông ấy đã bước vào cảnh chợ chiều. (Cuộc đời của ông ấy đã bước vào giai đoạn suy tàn, xế bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa ẩn dụ: Thường dùng trong văn chương, thơ ca để gợi tả sự phai tàn, kết thúc.
    • Nền văn minh ấy đang trong buổi chợ chiều của lịch sử. (Nền văn minh ấy đanggiai đoạn suy tàn trong dòng chảy lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Chợ hôm: Chợ họp vào buổi sáng (thường sớm).
  • Chợ tối: Chợ họp vào buổi tối.
  • Chợ phiên: Chợ họp theo những ngày nhất định trong tháng.
  • Cảnh chiều : Cảnh vật vào lúc chiều muộn, thường gợi buồn.
Từ đồng nghĩa
  • Chợ xế chiều: (Cách nói nhấn mạnh thời điểm chiều muộn).
  • Buổi chợ tan: Thời điểm chợ kết thúc, mọi người ra về.
Thành ngữ liên quan
  • Cảnh chợ chiều: Cụm từ cố định thường dùng để chỉ sự tàn lụi, không còn nhộn nhịp, sắp đến hồi kết.
    • Công ty giờ đây như một cảnh chợ chiều, nhân viên lần lượt ra đi. (Công ty bây giờ giống như cảnh chợ lúc chiều , nhân viên lần lượt nghỉ việc.)

Proverbs and Idioms